hyperbate
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.bat/ giọng máy của trình duyệt
hyperbate nghĩa là phép đảo chỗ.
Nghĩa của hyperbate
Danh từ · giống cái
- Văn học Phép đảo chỗ.
Dạng từ của hyperbate
Đi với mạo từ: une hyperbate · la hyperbate
| Số nhiều | hyperbates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperbaton
Câu hỏi thường gặp
hyperbate nghĩa là gì?
hyperbate (danh từ) nghĩa là phép đảo chỗ.
hyperbate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperbate (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.bat/.
hyperbate là giống đực hay giống cái?
hyperbate là danh từ giống cái (dùng với une, la).