hyperbole
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.bɔl/ giọng máy của trình duyệt
hyperbole nghĩa là phép ngoa dụ.
Nghĩa của hyperbole
Danh từ · giống cái
- Văn học Phép ngoa dụ.
- Hipebon.
Dạng từ của hyperbole
Đi với mạo từ: une hyperbole · la hyperbole
| Số nhiều | hyperboles |
Họ từ của hyperbole
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperbole; hyperbola
Câu hỏi thường gặp
hyperbole nghĩa là gì?
hyperbole (danh từ) nghĩa là phép ngoa dụ.
hyperbole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperbole (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.bɔl/.
hyperbole là giống đực hay giống cái?
hyperbole là danh từ giống cái (dùng với une, la).