hyperthermie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.tɛʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt
hyperthermie nghĩa là sốt cao.
Nghĩa của hyperthermie
Danh từ · giống cái
- Y học Sốt cao.
Dạng từ của hyperthermie
Đi với mạo từ: une hyperthermie · la hyperthermie
| Số nhiều | hyperthermies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperthermie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperthermia
Câu hỏi thường gặp
hyperthermie nghĩa là gì?
hyperthermie (danh từ) nghĩa là sốt cao.
hyperthermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperthermie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.tɛʁ.mi/.
hyperthermie là giống đực hay giống cái?
hyperthermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).