hypothermie
hypothermie nghĩa là Sự hạ nhiệt (dưới mức bình (thường)).
Nghĩa của hypothermie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự hạ nhiệt (dưới mức bình (thường)).
Dạng từ của hypothermie
Đi với mạo từ: une hypothermie · la hypothermie
| Số nhiều | hypothermies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothermie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypothermia
Câu hỏi thường gặp
hypothermie nghĩa là gì?
hypothermie (danh từ) nghĩa là Sự hạ nhiệt (dưới mức bình (thường)).
hypothermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothermie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.tɛʁ.mi/.
hypothermie là giống đực hay giống cái?
hypothermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).