hydraulique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.dʁo.lik/ giọng máy của trình duyệt
hydraulique nghĩa là thủy lực học.
Nghĩa của hydraulique
Tính từ
- Thuộc thủy lực.
- Moteur hydrauliqueđộng cơ thủy lực
- Energie hydrauliquenăng lượng thủy lực
- Mortier hydrauliquevữa thủy lực (cứng trong nước)
Danh từ · giống cái
- Thủy lực học.
- hydraulique agricolethủy nông
Dạng từ của hydraulique
| Số nhiều | hydrauliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydraulic
- Danh từ hydraulics
Câu hỏi thường gặp
hydraulique nghĩa là gì?
hydraulique (tính từ, danh từ) nghĩa là thủy lực học.
hydraulique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydraulique (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁo.lik/.