hydraviation
danh từ giống cái (f)
/i.dʁa.vja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
hydraviation nghĩa là ngành thủy phi cơ.
Nghĩa của hydraviation
Danh từ · giống cái
- Ngành thủy phi cơ.
Dạng từ của hydraviation
Đi với mạo từ: une hydraviation · la hydraviation
| Số nhiều | hydraviations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aviation of hydroplanes
Câu hỏi thường gặp
hydraviation nghĩa là gì?
hydraviation (danh từ) nghĩa là ngành thủy phi cơ.
hydraviation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydraviation (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁa.vja.sjɔ̃/.
hydraviation là giống đực hay giống cái?
hydraviation là danh từ giống cái (dùng với une, la).