hypercalcémie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.kal.se.mi/ giọng máy của trình duyệt
hypercalcémie nghĩa là Sự tăng canxi-huyết.
Nghĩa của hypercalcémie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng canxi-huyết.
Dạng từ của hypercalcémie
Đi với mạo từ: une hypercalcémie · la hypercalcémie
| Số nhiều | hypercalcémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypercalcemia
Câu hỏi thường gặp
hypercalcémie nghĩa là gì?
hypercalcémie (danh từ) nghĩa là Sự tăng canxi-huyết.
hypercalcémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypercalcémie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.kal.se.mi/.
hypercalcémie là giống đực hay giống cái?
hypercalcémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).