hyperchlorhydrie
hyperchlorhydrie nghĩa là chứng tăng axit clohiđric.
Nghĩa của hyperchlorhydrie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tăng axit clohiđric (dịch vị).
Dạng từ của hyperchlorhydrie
Đi với mạo từ: une hyperchlorhydrie · la hyperchlorhydrie
| Số nhiều | hyperchlorhydries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperchlorhydrie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperchlorhydria
Câu hỏi thường gặp
hyperchlorhydrie nghĩa là gì?
hyperchlorhydrie (danh từ) nghĩa là chứng tăng axit clohiđric.
hyperchlorhydrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperchlorhydrie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.klɔ.ʁi.dʁi/.
hyperchlorhydrie là giống đực hay giống cái?
hyperchlorhydrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).