hydronymie
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.ni.mi/ giọng máy của trình duyệt
hydronymie nghĩa là khoa tên sông.
Nghĩa của hydronymie
Danh từ · giống cái
- Khoa tên sông.
Dạng từ của hydronymie
Đi với mạo từ: une hydronymie · la hydronymie
| Số nhiều | hydronymies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydronymy
Câu hỏi thường gặp
hydronymie nghĩa là gì?
hydronymie (danh từ) nghĩa là khoa tên sông.
hydronymie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydronymie (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.ni.mi/.
hydronymie là giống đực hay giống cái?
hydronymie là danh từ giống cái (dùng với une, la).