hydronéphrose
danh từ giống cái (f)
/idʁɔnefʁoz/ giọng máy của trình duyệt
hydronéphrose nghĩa là chứng thận ứ nước.
Nghĩa của hydronéphrose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng thận ứ nước.
Dạng từ của hydronéphrose
Đi với mạo từ: une hydronéphrose · la hydronéphrose
| Số nhiều | hydronéphroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydronephrosis
Câu hỏi thường gặp
hydronéphrose nghĩa là gì?
hydronéphrose (danh từ) nghĩa là chứng thận ứ nước.
hydronéphrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydronéphrose (giọng Pháp chuẩn): /idʁɔnefʁoz/.
hydronéphrose là giống đực hay giống cái?
hydronéphrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).