hydrophile
/i.dʁɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
hydrophile nghĩa là ưa thích, hút nước.
Nghĩa của hydrophile
Tính từ
- Ưa thích; hút nước.
- Coton hydrophilebông hút nước
Dạng từ của hydrophile
| Số nhiều | hydrophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ absorbant; hydrophilic
- Danh từ hydrophilid
Câu hỏi thường gặp
hydrophile nghĩa là gì?
hydrophile (tính từ) nghĩa là ưa thích, hút nước.
hydrophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrophile (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.fil/.