hydrophobe
/i.dʁɔ.fɔb/ giọng máy của trình duyệt
hydrophobe nghĩa là kỵ nước, sợ nước, người sợ nước.
Nghĩa của hydrophobe
Tính từ
- Kỵ nước.
- Y học Sợ nước.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người sợ nước.
Dạng từ của hydrophobe
| Số nhiều | hydrophobes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydrophobic (lacking an affinity for water)
- Danh từ hydrophobe
Câu hỏi thường gặp
hydrophobe nghĩa là gì?
hydrophobe (tính từ, danh từ) nghĩa là kỵ nước, sợ nước, người sợ nước.
hydrophobe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrophobe (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.fɔb/.