hydrogéné
/idʁoʒene/ giọng máy của trình duyệt
hydrogéné nghĩa là hiđro hóa, có hiđro.
Nghĩa của hydrogéné
Tính từ
- Hóa học Hiđro hóa.
- Hóa học Có hiđro.
Dạng từ của hydrogéné
| Số nhiều | hydrogénés |
| Giống cái | hydrogénée |
| Giống cái số nhiều | hydrogénées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydrogenated
Câu hỏi thường gặp
hydrogéné nghĩa là gì?
hydrogéné (tính từ) nghĩa là hiđro hóa, có hiđro.
hydrogéné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrogéné (giọng Pháp chuẩn): /idʁoʒene/.