hypocoristique
/i.pɔ.kɔ.ʁis.tik/ giọng máy của trình duyệt
hypocoristique nghĩa là âu yếm, từ âu yếm.
Nghĩa của hypocoristique
Tính từ
- Ngôn ngữ học Âu yếm.
- Suffixe hypocoristiquetiếp tố âu yếm
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ âu yếm.
Dạng từ của hypocoristique
| Số nhiều | hypocoristiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hypocoristic
- Danh từ hypocorism
Câu hỏi thường gặp
hypocoristique nghĩa là gì?
hypocoristique (tính từ, danh từ) nghĩa là âu yếm, từ âu yếm.
hypocoristique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypocoristique (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.kɔ.ʁis.tik/.