hydrosol
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hydrosol nghĩa là xon nước.
Nghĩa của hydrosol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xon nước.
Dạng từ của hydrosol
Đi với mạo từ: un hydrosol · le hydrosol
| Số nhiều | hydrosols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrosol
Câu hỏi thường gặp
hydrosol nghĩa là gì?
hydrosol (danh từ) nghĩa là xon nước.
hydrosol là giống đực hay giống cái?
hydrosol là danh từ giống đực (dùng với un, le).