hypoleucocytose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hypoleucocytose nghĩa là sự giảm bạch cầu.
Nghĩa của hypoleucocytose
Danh từ · giống cái
- Y học Sự giảm bạch cầu.
Dạng từ của hypoleucocytose
Đi với mạo từ: une hypoleucocytose · la hypoleucocytose
| Số nhiều | hypoleucocytoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypoleucocytosis
Câu hỏi thường gặp
hypoleucocytose nghĩa là gì?
hypoleucocytose (danh từ) nghĩa là sự giảm bạch cầu.
hypoleucocytose là giống đực hay giống cái?
hypoleucocytose là danh từ giống cái (dùng với une, la).