TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hyperchlorurie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

hyperchlorurie nghĩa là chứng đái clorua.

Nghĩa của hyperchlorurie

Danh từ · giống cái

  1. Y học Chứng đái clorua.

Dạng từ của hyperchlorurie

Đi với mạo từ: une hyperchlorurie · la hyperchlorurie

Câu hỏi thường gặp

hyperchlorurie nghĩa là gì?

hyperchlorurie (danh từ) nghĩa là chứng đái clorua.

hyperchlorurie là giống đực hay giống cái?

hyperchlorurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.