hymnaire
danh từ giống đực (m)
/imnɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
hymnaire nghĩa là tập thánh ca.
Nghĩa của hymnaire
Danh từ · giống đực
- Tập thánh ca.
Dạng từ của hymnaire
Đi với mạo từ: un hymnaire · le hymnaire
| Số nhiều | hymnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymnal
Câu hỏi thường gặp
hymnaire nghĩa là gì?
hymnaire (danh từ) nghĩa là tập thánh ca.
hymnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hymnaire (giọng Pháp chuẩn): /imnɛʁ/.
hymnaire là giống đực hay giống cái?
hymnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).