hydrure
danh từ giống đực (m)
/i.dʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
hydrure nghĩa là hiđrua.
Nghĩa của hydrure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hiđrua.
Dạng từ của hydrure
Đi với mạo từ: un hydrure · le hydrure
| Số nhiều | hydrures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydride
Câu hỏi thường gặp
hydrure nghĩa là gì?
hydrure (danh từ) nghĩa là hiđrua.
hydrure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrure (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁyʁ/.
hydrure là giống đực hay giống cái?
hydrure là danh từ giống đực (dùng với un, le).