hydrémie
danh từ giống cái (f)
/i.dʁe.mi/ giọng máy của trình duyệt
hydrémie nghĩa là bệnh loãng máu.
Nghĩa của hydrémie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh loãng máu.
Dạng từ của hydrémie
Đi với mạo từ: une hydrémie · la hydrémie
| Số nhiều | hydrémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydremia
Câu hỏi thường gặp
hydrémie nghĩa là gì?
hydrémie (danh từ) nghĩa là bệnh loãng máu.
hydrémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrémie (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁe.mi/.
hydrémie là giống đực hay giống cái?
hydrémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).