hypoacousie
hypoacousie nghĩa là sự giảm thính lực, sự nghểnh ngãng.
Nghĩa của hypoacousie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự giảm thính lực, sự nghểnh ngãng.
Dạng từ của hypoacousie
Đi với mạo từ: une hypoacousie · la hypoacousie
| Số nhiều | hypoacousies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypoacousie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypoacusis
Câu hỏi thường gặp
hypoacousie nghĩa là gì?
hypoacousie (danh từ) nghĩa là sự giảm thính lực, sự nghểnh ngãng.
hypoacousie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypoacousie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.a.ku.zi/.
hypoacousie là giống đực hay giống cái?
hypoacousie là danh từ giống cái (dùng với une, la).