hypocauste
danh từ giống đực (m)
/i.pɔ.kost/ giọng máy của trình duyệt
hypocauste nghĩa là lò sưởi ngầm.
Nghĩa của hypocauste
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ học Lò sưởi ngầm.
- Khảo cổ học Buồng có lò sưởi ngầm.
Dạng từ của hypocauste
Đi với mạo từ: un hypocauste · le hypocauste
| Số nhiều | hypocaustes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypocaust
Câu hỏi thường gặp
hypocauste nghĩa là gì?
hypocauste (danh từ) nghĩa là lò sưởi ngầm.
hypocauste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypocauste (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.kost/.
hypocauste là giống đực hay giống cái?
hypocauste là danh từ giống đực (dùng với un, le).