hydrophtalmie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydrophtalmie nghĩa là Chứng nhãn cầu tích nước.
Nghĩa của hydrophtalmie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng nhãn cầu tích nước.
Dạng từ của hydrophtalmie
Đi với mạo từ: une hydrophtalmie · la hydrophtalmie
| Số nhiều | hydrophtalmies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrophthalmia
Câu hỏi thường gặp
hydrophtalmie nghĩa là gì?
hydrophtalmie (danh từ) nghĩa là Chứng nhãn cầu tích nước.
hydrophtalmie là giống đực hay giống cái?
hydrophtalmie là danh từ giống cái (dùng với une, la).