hypercholie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hypercholie nghĩa là chứng tăng tiết mật.
Nghĩa của hypercholie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tăng tiết mật.
Dạng từ của hypercholie
Đi với mạo từ: une hypercholie · la hypercholie
| Số nhiều | hypercholies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypercholia
Câu hỏi thường gặp
hypercholie nghĩa là gì?
hypercholie (danh từ) nghĩa là chứng tăng tiết mật.
hypercholie là giống đực hay giống cái?
hypercholie là danh từ giống cái (dùng với une, la).