hydrolithe
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydrolithe nghĩa là canxi hiđrua.
Nghĩa của hydrolithe
Danh từ · giống cái
- Hóa học Canxi hiđrua.
Dạng từ của hydrolithe
Đi với mạo từ: une hydrolithe · la hydrolithe
| Số nhiều | hydrolithes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of hydrolite
Câu hỏi thường gặp
hydrolithe nghĩa là gì?
hydrolithe (danh từ) nghĩa là canxi hiđrua.
hydrolithe là giống đực hay giống cái?
hydrolithe là danh từ giống cái (dùng với une, la).