hymnographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hymnographie nghĩa là phép soạn thánh ca.
Nghĩa của hymnographie
Danh từ · giống cái
- Phép soạn thánh ca.
Dạng từ của hymnographie
Đi với mạo từ: une hymnographie · la hymnographie
| Số nhiều | hymnographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymnography
Câu hỏi thường gặp
hymnographie nghĩa là gì?
hymnographie (danh từ) nghĩa là phép soạn thánh ca.
hymnographie là giống đực hay giống cái?
hymnographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).