hymnographe
danh từ giống đực (m)
/im.nɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
hymnographe nghĩa là người soạn thánh ca.
Nghĩa của hymnographe
Danh từ · giống đực
- Người soạn thánh ca.
Dạng từ của hymnographe
Đi với mạo từ: un hymnographe · le hymnographe
| Số nhiều | hymnographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymnograph
Câu hỏi thường gặp
hymnographe nghĩa là gì?
hymnographe (danh từ) nghĩa là người soạn thánh ca.
hymnographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hymnographe (giọng Pháp chuẩn): /im.nɔ.ɡʁaf/.
hymnographe là giống đực hay giống cái?
hymnographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).