hyménium
danh từ giống đực (m)
/i.me.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
hyménium nghĩa là màng bào.
Nghĩa của hyménium
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Màng bào.
Dạng từ của hyménium
Đi với mạo từ: un hyménium · le hyménium
| Số nhiều | hyméniums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymenium
Câu hỏi thường gặp
hyménium nghĩa là gì?
hyménium (danh từ) nghĩa là màng bào.
hyménium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyménium (giọng Pháp chuẩn): /i.me.njɔm/.
hyménium là giống đực hay giống cái?
hyménium là danh từ giống đực (dùng với un, le).