hyménoptère
hyménoptère nghĩa là sâu bọ cánh màng, bộ cánh màng, cánh màng.
Nghĩa của hyménoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ cánh màng.
- Số nhiều Bộ cánh màng.
Tính từ
- Động vật học (có) cánh màng.
- Insecte hyménoptèresâu bọ cánh màng
Dạng từ của hyménoptère
Đi với mạo từ: un hyménoptère · le hyménoptère
| Số nhiều | hyménoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymenopteran
Câu hỏi thường gặp
hyménoptère nghĩa là gì?
hyménoptère (danh từ, tính từ) nghĩa là sâu bọ cánh màng, bộ cánh màng, cánh màng.
hyménoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyménoptère (giọng Pháp chuẩn): /i.me.nɔp.tɛʁ/.
hyménoptère là giống đực hay giống cái?
hyménoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).