hypergenèse
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.ʒə.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
hypergenèse nghĩa là sự tăng sinh.
Nghĩa của hypergenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự tăng sinh.
Dạng từ của hypergenèse
Đi với mạo từ: une hypergenèse · la hypergenèse
| Số nhiều | hypergenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypergenesis
Câu hỏi thường gặp
hypergenèse nghĩa là gì?
hypergenèse (danh từ) nghĩa là sự tăng sinh.
hypergenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypergenèse (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.ʒə.nɛz/.
hypergenèse là giống đực hay giống cái?
hypergenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).