hydroglisseur
danh từ giống đực (m)
/i.dʁɔ.ɡli.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
hydroglisseur nghĩa là xuồng lướt.
Nghĩa của hydroglisseur
Danh từ · giống đực
- Xuồng lướt.
Dạng từ của hydroglisseur
Đi với mạo từ: un hydroglisseur · le hydroglisseur
| Số nhiều | hydroglisseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airboat; an early type of pedalo (small boat propelled by pedals)
Câu hỏi thường gặp
hydroglisseur nghĩa là gì?
hydroglisseur (danh từ) nghĩa là xuồng lướt.
hydroglisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydroglisseur (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.ɡli.sœʁ/.
hydroglisseur là giống đực hay giống cái?
hydroglisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).