hydrotaxie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydrotaxie nghĩa là tính theo nước.
Nghĩa của hydrotaxie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Tính theo nước.
Dạng từ của hydrotaxie
Đi với mạo từ: une hydrotaxie · la hydrotaxie
| Số nhiều | hydrotaxies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrotaxis
Câu hỏi thường gặp
hydrotaxie nghĩa là gì?
hydrotaxie (danh từ) nghĩa là tính theo nước.
hydrotaxie là giống đực hay giống cái?
hydrotaxie là danh từ giống cái (dùng với une, la).