hydrosilicate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hydrosilicate nghĩa là hiđrosicicat, silicat ngậm nước.
Nghĩa của hydrosilicate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hiđrosicicat, silicat ngậm nước.
Dạng từ của hydrosilicate
Đi với mạo từ: un hydrosilicate · le hydrosilicate
| Số nhiều | hydrosilicates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrosilicate
Câu hỏi thường gặp
hydrosilicate nghĩa là gì?
hydrosilicate (danh từ) nghĩa là hiđrosicicat, silicat ngậm nước.
hydrosilicate là giống đực hay giống cái?
hydrosilicate là danh từ giống đực (dùng với un, le).