hydromancie
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.mɑ̃.si/ giọng máy của trình duyệt
hydromancie nghĩa là thuật bói nước.
Nghĩa của hydromancie
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuật bói nước.
Dạng từ của hydromancie
Đi với mạo từ: une hydromancie · la hydromancie
| Số nhiều | hydromancies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydromancy
Câu hỏi thường gặp
hydromancie nghĩa là gì?
hydromancie (danh từ) nghĩa là thuật bói nước.
hydromancie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydromancie (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.mɑ̃.si/.
hydromancie là giống đực hay giống cái?
hydromancie là danh từ giống cái (dùng với une, la).