hydrominéral
/i.dʁɔ.mi.ne.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
hydrominéral nghĩa là Thuộc nước khoáng.
Nghĩa của hydrominéral
Tính từ
- Thuộc nước khoáng.
Dạng từ của hydrominéral
| Số nhiều | hydrominéraux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydromineral
Câu hỏi thường gặp
hydrominéral nghĩa là gì?
hydrominéral (tính từ) nghĩa là Thuộc nước khoáng.
hydrominéral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrominéral (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.mi.ne.ʁal/.