hypermétrope
/i.pɛʁ.me.tʁɔp/ giọng máy của trình duyệt
hypermétrope nghĩa là viễn thị, người viễn thị.
Nghĩa của hypermétrope
Tính từ
- Viễn thị.
Danh từ · cả hai giống
- Người viễn thị.
Dạng từ của hypermétrope
| Số nhiều | hypermétropes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypermétrope
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ longsighted person
- Tính từ longsighted
Câu hỏi thường gặp
hypermétrope nghĩa là gì?
hypermétrope (tính từ, danh từ) nghĩa là viễn thị, người viễn thị.
hypermétrope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypermétrope (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.me.tʁɔp/.