myope
/mjɔp/ giọng máy của trình duyệt
myope nghĩa là cận thị, thiển cận, người cận thị.
Nghĩa của myope
Tính từ
- Cận thị.
- Nghĩa bóng Thiển cận.
Danh từ · cả hai giống
- Người cận thị.
Dạng từ của myope
| Số nhiều | myopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nearsighted; narrow-minded
- Danh từ nearsighted person
Câu hỏi thường gặp
myope nghĩa là gì?
myope (tính từ, danh từ) nghĩa là cận thị, thiển cận, người cận thị.
myope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myope (giọng Pháp chuẩn): /mjɔp/.