myopathie
danh từ giống cái (f)
/mjɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
myopathie nghĩa là bệnh cơ.
Nghĩa của myopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh cơ.
Dạng từ của myopathie
Đi với mạo từ: une myopathie · la myopathie
| Số nhiều | myopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myopathy; muscular dystrophy
Câu hỏi thường gặp
myopathie nghĩa là gì?
myopathie (danh từ) nghĩa là bệnh cơ.
myopathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myopathie (giọng Pháp chuẩn): /mjɔ.pa.ti/.
myopathie là giống đực hay giống cái?
myopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).