myome
danh từ giống đực (m)
/mjɔm/ giọng máy của trình duyệt
myome nghĩa là u cơ.
Nghĩa của myome
Danh từ · giống đực
- Y học U cơ.
Dạng từ của myome
Đi với mạo từ: un myome · le myome
| Số nhiều | myomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (oncology) a myoma
Câu hỏi thường gặp
myome nghĩa là gì?
myome (danh từ) nghĩa là u cơ.
myome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myome (giọng Pháp chuẩn): /mjɔm/.
myome là giống đực hay giống cái?
myome là danh từ giống đực (dùng với un, le).