hygroscopie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hygroscopie nghĩa là Như hygrométrie.
Nghĩa của hygroscopie
Danh từ · giống cái
- Khí tượng Như hygrométrie.
Dạng từ của hygroscopie
Đi với mạo từ: une hygroscopie · la hygroscopie
| Số nhiều | hygroscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hygroscopy
Câu hỏi thường gặp
hygroscopie nghĩa là gì?
hygroscopie (danh từ) nghĩa là Như hygrométrie.
hygroscopie là giống đực hay giống cái?
hygroscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).