hypoderme
danh từ giống đực (m)
/i.pɔ.dɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
hypoderme nghĩa là hạ bì, ruồi da.
Nghĩa của hypoderme
Danh từ · giống đực
- Thực vật học; giải phẫu; động vật học Hạ bì.
- Động vật học Ruồi da.
Dạng từ của hypoderme
Đi với mạo từ: un hypoderme · le hypoderme
| Số nhiều | hypodermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypodermis; warble fly (of genus Hypoderma)
Câu hỏi thường gặp
hypoderme nghĩa là gì?
hypoderme (danh từ) nghĩa là hạ bì, ruồi da.
hypoderme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypoderme (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.dɛʁm/.
hypoderme là giống đực hay giống cái?
hypoderme là danh từ giống đực (dùng với un, le).