hyperglycémie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.ɡli.se.mi/ giọng máy của trình duyệt
hyperglycémie nghĩa là Sự tăng glucoza-huyết.
Nghĩa của hyperglycémie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng glucoza-huyết.
Dạng từ của hyperglycémie
Đi với mạo từ: une hyperglycémie · la hyperglycémie
| Số nhiều | hyperglycémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperglycémie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperglycaemia
Câu hỏi thường gặp
hyperglycémie nghĩa là gì?
hyperglycémie (danh từ) nghĩa là Sự tăng glucoza-huyết.
hyperglycémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperglycémie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.ɡli.se.mi/.
hyperglycémie là giống đực hay giống cái?
hyperglycémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).