Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ G — trang 7
1.521 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/8
- groggyloạng choạng
- grognardlính cận vệ, hay cằn nhằn, hay càu nhàu
- grognasseĐàn bà già mà xấu
- grogneLời càu nhàu bất bình
- grognementtiếng ủn ỉn, tiếng làu nhàu, lời làu nhàu
- grognerkêu ủn ỉn, gừ, cằn nhằn
- grognerielời cằn nhằn, lời làu nhàu
- grognonhay càu nhau, hay cằn nhằn, người hay càu nhàu
- grognonnerkêu như lợn con, cằn nhằn vô cớ, làu nhàu luôn
- groinmõm, nét mặt thú vật
- groisilthủy tinh vụn
- grolequạ gáy xám, quạ mỏ hẹp, giầy
- grommelerlẩm nhẩm
- grommellementsự lẩm bẩm, lời lẩm bẩm
- grondableđáng la mắng, đáng quở trách
- grondantgầm lên, ầm ầm
- grondementtiếng gừ gừ, tiếng gầm, tiếng ầm ầm
- grondergừ gừ, gầm lên, ầm ầm
- gronderiesự la mắng, sự quở trách, lời la mắng
- grondeurhay la mắng, quở trách, ầm ầm
- grondincá chào mào
- groomngười phục vụ, người sai vặt, người giữ ngựa
- grosto, lớn, sưng
- gros-grainlụa sọc ngang, băng lụa sọc
- groschenđồng grosơn, đồng xu
- groseilliercây lý chua
- grosseriebát đĩa bạc, sự bán buôn
- grossessesự có thai, sự có chửa, thời kỳ thai nghén
- grosseursự to lớn, độ lớn
- grossierthô, thô thiển, xoàng
- grossirlàm to ra, làm lớn thêm, tăng
- grossissanttăng lên, phóng đại
- grossissementsự to thêm, sự lớn thêm, độ phóng đại
- grossistengười bán buôn
- grossièrementthô, thô sơ, thô tục
- grossièretétính thô, sự thô tục, sự thô bạo
- grossoyerLập bản sao chữ to (của một bản án, một hợp đồng)
- grotesquementlố lăng, lố bịch
- grottehang, động
- grouillantlúc nhúc
- grouillementcảnh lúc nhúc
- grouillerlúc nhúc, đầy, chật ních
- grouillotgiao dịch viên, thằng nhỏ
- grouinerủn ỉn
- grouptúi bạc niêm phong
- groupageSự tập hợp kiện hàng (cùng gởi đi một nơi)
- groupenhóm
- groupe sanguinnhóm máu
- groupementsự tập hợp, tập đoàn
- grouperxếp thành từng nhóm, phân nhóm, tập hợp
- groupusculenhóm nhỏ
- grousegà gò trắng êcốt
- gruaugạo lứt yến mạch, bột mì mịn
- gruecon sếu, gái làm tiền
- grugeoircái nghiền muối, kìm gặm kính
- grugernghiền nhỏ, lừa đảo
- grumegỗ cây, hạt nho
- grumeaucục vón, cục đông
- grumelervón lại, đóng cục lại
- grumeleuxđóng cục, lổn nhổn
- grumelurechỗ rỗ
- gruppettoláy chùm
- grutierCông nhân lái cần trục
- gruyèrepho mát gruye
- gryphéecon hàu diều
- grâceơn, ân huệ, thiện ý
- grèbechim lặn chân viền
- grègesống
- grènetisrìa chấm
- grèscát kết, sành
- grèvecuộc bãi công, cuộc đình công, bãi cát sỏi
- grésở thích, ý muốn
- grébichebìa cài vở
- gréciserhy lạp hóa
- grécitétính hy lạp
- gréco-latinHy-la
- gréco-romainHy-La
- gréertrang bị buồm chão
- grégairesống thành đàn, mọc thành cụm, tập quần
- grégarismesự sống thành bầy, bản năng tập quần
- grégorienThuộc giáo hoàng Grê-goa
- grémilvỏ ngọc
- grémillecá grêmi perche goujonnière
- grésageSự mài bằng đá mài cát kết
- gréserMài bằng đá mài cát kết
- gréseuxXem grès
- grésilmưa đá nhỏ hạt
- grésillementsự kêu lách tách, tiếng lách tách, tiếng dế kêu
- grésoirBàn mài bằng đá mài cát kết (của thợ cắt kính tấm)
- grévistebãi công, đình công, thợ bãi công
- grêlemảnh, mảnh khảnh, lanh lảnh
- grêlonhạt mưa đá
- grêlérỗ
- guaicá trích đã đẻ
- guanacoLạc đà rừng không bướu
- guanophân chim
- guaranitiếng guarani
- guatémaltèqueThuộc Gu-a-tê-ma-la
- guelfeNgười thuộc phái Giáo Hoàng (ý)
- gueltehoa hồng
- guenillequần áo rách rưới, đồ bỏ đi
- guenilleuxăn mặc rách rưới
- guenonkhỉ cái
- guerrechiến tranh
- guerre civilenội chiến
- guerre froidechiến tranh lạnh
- guerrierchiến sĩ, quân nhân, hiếu chiến
- guerroyerđánh nhau, giao chiến, đấu tranh chống
- guetsự rình, sự tuần phòng, đội tuần phòng
- guet-apenscuộc mai phục
- guettelầu canh
- guetterrình
- guetteurngười rình, người gác
- gueulantetiếng reo hò, tiếng la hét
- gueulardhay gào hét, tham ăn, người hay gào hét
- gueulemõm, mồm, mặt
- gueule-de-loupcây hoa mõm sói
- gueulementtiếng la hét
- gueulesmàu đỏ
- gueuletonbữa nhậu nhẹt
- gueuletonnernhậu nhẹt
- gueulettekhuôn mặt xinh
- gueuloircái loa nghĩa bóng
- gueusemụ ăn mày, mụ ăn xin, con mụ vô lại
- gueuserăn xin, xin, ăn mày
- guicây tầm gửi dẹt, sào đỡ buồm, xà mép dưới
- guibolechân, cẳng
- guibreNgàm đỡ cột buồm mũi
- guichemón tóc quăn, dây buộc
- guichetcửa con, cửa giao dịch, cửa bán vé
- guichetierngười trực ghisê
- guidengười dẫn đường, tàu dẫn đường
- guideauván dẫn dòng, lướt vớt lướt túi
- guiderdẫn đường, hướng dẫn, chỉ đạo
- guideropedây hạ cánh
- guidontay lái, ghiđông, đầu ruồi
- guignardngười vận rủi, rủi đen
- guignevận rủi, anh đào dài xuống
- guignernhìn trộm, liếc trộm, thèm muốn
- guignettechim choắt lùn
- guignierCây anh đào quả dài cuống
- guignolcon rối múa tay, rạp múa rối tay
- guignoletRượu anh đào dài cuống
- guignonvận rủi
- guildeNhư ghilde
- guilledoulân la chim chuột, mò gái
- guillemetdấu ngoặc kép
- guillemeterĐể trong dấu ngoặc kép
- guillemotchim panhgoanh mỏ mảnh
- guilleretvui nhộn, phóng khoáng
- guillochageSự chạm đường lộng chéo
- guillocherchạm đường lộng chéo
- guillocheurThợ chạm đường lộng chéo
- guillochishoa văn đường chéo
- guillochuređường chạm lộng chéo
- guillotinemáy chém
- guillotinertransitive chém bằng máy
- guillotinébị chém bằng máy
- guimauvecây thục quỳ
- guimbardexe tàng, xe cà khổ, cái bào rãnh
- guimpekhăn trùm
- guincherkhiêu vũ
- guindantchiều cao
- guindeaumáy neo nằm
- guinderdựng lên, trục lên, cẩu lên
- guinderessedây kéo cột buồm
- guindégiả tạo, ra vẻ trịnh trọng, khoa trương
- guinguettequán rượu ngoại ô, quán rượu ngoài trời
- guinéenThuộc Ghi-nê
- guipagevỏ dây điện
- guiperbọc
- guipoirdụng cụ xoắn
- guiponchổi quét
- guipuređăng ten giua, mạng
- guirlandetràng hoa, vòng hoa, tràng
- guisarmexà mâu
- guiseà sa guise
- guitareĐàn ghi-ta
- guitaristengười chơi ghita
- guitounelều
- guivréCó hình đầu rắn thần (huy hiệu)
- gummifèresinh gôm
- gunitagesự phun vữa kho
- guppycá sóc
- guruNhư gourou
- gusgã, thằng
- gustatifXem goût
- gustationsự nếm, vị giác
- guttifère(có) dạng giọt
- gutturalXem gosier
- guzlađàn guzla
- guèbreNgười I-răng theo đạo Dô-rô-át
- guèrene
- guèresNhư guère
- guèteNhư guette
- guénơi lội qua, vui
- guéablelội qua được
- guéerlội qua
- guépardbáo bờm
- guéretđất cày chưa gieo, đất bỏ hóa