guète
danh từ giống cái (f)
/gɛt/ giọng máy của trình duyệt
guète nghĩa là Như guette.
Nghĩa của guète
Danh từ · giống cái
- Như guette.
Dạng từ của guète
Đi với mạo từ: une guète · la guète
| Số nhiều | guètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watching; watchtower
Câu hỏi thường gặp
guète nghĩa là gì?
guète (danh từ) nghĩa là Như guette.
guète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guète (giọng Pháp chuẩn): /gɛt/.
guète là giống đực hay giống cái?
guète là danh từ giống cái (dùng với une, la).