TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guères

/gɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

guères nghĩa là Như guère.

Nghĩa của guères

Phó từ

  1. Từ cổ; nghĩa cổ Như guère.

Câu hỏi thường gặp

guères nghĩa là gì?

guères (phó từ) nghĩa là Như guère.

guères phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guères (giọng Pháp chuẩn): /gɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.