guère
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
guère nghĩa là ne.
Nghĩa của guère
Phó từ
- Ne... guère ít; không lâu.
- Il n'est guère attentifnó ít chăm chú
- Je ne le connais guèretôi ít biết nó
- Vous ne venez guère nous voiranh ít đến thăm chúng tôi
- La paix ne dure guèrehòa bình không được lâu
- Ne... guère que hầu như chỉ, chỉ.
- Il n'y a guère que deux heures qu'elle est partiecô ta đi chỉ mới hai giờ thôi
- Từ cũ; nghĩa cũ Nhiều, lắm.
- Il a disparu sans qu'on sache guère ce qu'il est devenuhắn biến mất không rõ lắm là đã ra thế nào
Câu ví dụ với guère
- Mal d'autrui ne touche guère. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.Tatoeba #626172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ hardly, barely, (not) much
Câu hỏi thường gặp
guère nghĩa là gì?
guère (phó từ) nghĩa là ne.
guère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guère (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛʁ/.