guzla
danh từ giống cái (f)
/ɡyz.la/ giọng máy của trình duyệt
guzla nghĩa là đàn guzla.
Nghĩa của guzla
Danh từ · giống cái
- Đàn guzla.
Dạng từ của guzla
Đi với mạo từ: une guzla · la guzla
| Số nhiều | guzlas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gusle
Câu hỏi thường gặp
guzla nghĩa là gì?
guzla (danh từ) nghĩa là đàn guzla.
guzla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guzla (giọng Pháp chuẩn): /ɡyz.la/.
guzla là giống đực hay giống cái?
guzla là danh từ giống cái (dùng với une, la).