TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gré

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt

gré nghĩa là sở thích, ý muốn.

Nghĩa của gré

Danh từ · giống đực

  1. Sở thích; ý muốn (chỉ dùng trong thành ngữ).

Dạng từ của gré

Đi với mạo từ: un gré · le gré

Số nhiềugrés

Họ từ của gré

Cụm từ, thành ngữ với gré

  • à mon gré — theo ý tôi
  • au gré de — tùy theo, tùy sở thích, theo chiều
    • Au gré du venttheo chiều gió
  • contre le gré de — trái với ý muốn của
  • de gré ou de force; bon gré, mal gré — dù muốn hay không, dù vui lòng hay miễn cưỡng
  • de son plein gré — sẵn lòng, hoàn toàn vui lòng
  • savoir gré à quelqu'un, savoir bon gré à quelqu'un — biết ơn ai
  • savoir mauvais gré à quelqu'un — tỏ ý không bằng lòng ai
  • se savoir bon gré d'avoir fait quelque chose — tự mừng đã làm việc gì
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satisfaction, pleasure; will; liking

Câu hỏi thường gặp

gré nghĩa là gì?

gré (danh từ) nghĩa là sở thích, ý muốn.

gré phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gré (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁe/.

gré là giống đực hay giống cái?

gré là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.