TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agréer

/a.ɡʁe.e/ giọng máy của trình duyệt

agréer nghĩa là chấp nhận, nhận, làm vừa lòng.

Nghĩa của agréer

Ngoại động từ

  1. Chấp nhận, nhận, thuận.
    • Agréer une demandechấp nhận đơn xin

Nội động từ

  1. Làm vừa lòng.
    • Le projet agréait à tousdự án đã làm vừa lòng mọi người

Chia động từ agréer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agrééHiện tại phân từ: agréant

Hiện tại présent

  • j'agrée
  • tu agrées
  • il/elle agrée
  • nous agréons
  • vous agréez
  • ils/elles agréent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agréé
  • tu as agréé
  • il/elle a agréé
  • nous avons agréé
  • vous avez agréé
  • ils/elles ont agréé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agréais
  • tu agréais
  • il/elle agréait
  • nous agréions
  • vous agréiez
  • ils/elles agréaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agréerai
  • tu agréeras
  • il/elle agréera
  • nous agréerons
  • vous agréerez
  • ils/elles agréeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agréerais
  • tu agréerais
  • il/elle agréerait
  • nous agréerions
  • vous agréeriez
  • ils/elles agréeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agrée
  • que tu agrées
  • qu'il/elle agrée
  • que nous agréions
  • que vous agréiez
  • qu'ils/elles agréent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agréai
  • tu agréas
  • il/elle agréa
  • nous agréâmes
  • vous agréâtes
  • ils/elles agréèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agrée (tu)
  • agréons (nous)
  • agréez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với agréer

  • veuillez agréer mes salutations distinguées — xin ngài nhận lời chào trân trọng của tôi (công thức cuối thư)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept
  • Động từ to prepare; rig; trim

Câu hỏi thường gặp

agréer nghĩa là gì?

agréer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận, làm vừa lòng.

agréer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agréer (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁe.e/.

Chia động từ agréer ở thì hiện tại thế nào?

j'agrée, tu agrées, il/elle agrée, nous agréons, vous agréez, ils/elles agréent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.