TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grébiche

danh từ giống cái (f)
/gʁebiʃ/ giọng máy của trình duyệt

grébiche nghĩa là bìa cài vở.

Nghĩa của grébiche

Danh từ · giống cái

  1. Bìa cài vở.
  2. Dòng chữ đề tên nhà in (trong một bản in).
  3. Nẹp viền (các đồ bằng da).

Dạng từ của grébiche

Đi với mạo từ: une grébiche · la grébiche

Câu hỏi thường gặp

grébiche nghĩa là gì?

grébiche (danh từ) nghĩa là bìa cài vở.

grébiche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grébiche (giọng Pháp chuẩn): /gʁebiʃ/.

grébiche là giống đực hay giống cái?

grébiche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.