grébiche
danh từ giống cái (f)
/gʁebiʃ/ giọng máy của trình duyệt
grébiche nghĩa là bìa cài vở.
Nghĩa của grébiche
Danh từ · giống cái
- Bìa cài vở.
- Dòng chữ đề tên nhà in (trong một bản in).
- Nẹp viền (các đồ bằng da).
Dạng từ của grébiche
Đi với mạo từ: une grébiche · la grébiche
Câu hỏi thường gặp
grébiche nghĩa là gì?
grébiche (danh từ) nghĩa là bìa cài vở.
grébiche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grébiche (giọng Pháp chuẩn): /gʁebiʃ/.
grébiche là giống đực hay giống cái?
grébiche là danh từ giống cái (dùng với une, la).